• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
Hướng dẫn sử dụng
Tình hình xử lý hồ sơ
Đã tiếp nhận

59794 hồ sơ

Đã xử lý

56066 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 7
Hồ sơ đã tiếp nhận

6134

Hồ sơ đã xử lý

6035

99.3 % đúng hạn
Tháng 8
Hồ sơ đã tiếp nhận

6390

Hồ sơ đã xử lý

6093

99.1 % đúng hạn
Tháng 9
Hồ sơ đã tiếp nhận

5533

Hồ sơ đã xử lý

5369

97.8 % đúng hạn
Tháng 10
Hồ sơ đã tiếp nhận

6882

Hồ sơ đã xử lý

6528

99.6 % đúng hạn
Tháng 11
Hồ sơ đã tiếp nhận

7038

Hồ sơ đã xử lý

6410

99.7 % đúng hạn
Tháng 12
Hồ sơ đã tiếp nhận

1990

Hồ sơ đã xử lý

1531

99.9 % đúng hạn
TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TỈNH
(Số liệu tự động cập nhật vào 0h00 ngày 07/12/2019)
Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Ban Quản lý các Khu công nghiệp 500 0 500 385 117 0 100,00% 9 0 1 0
Sở Công thương 233 0 233 199 10 5 97,66% 13 0 0 11
Sở Giáo dục và Đào tạo 735 0 735 594 126 1 99,86% 6 0 0 8
Sở Giao thông Vận tải 988 0 988 816 168 0 100,00% 6 0 1 1
Sở Kế hoạch và Đầu tư 125 0 125 107 1 0 100,00% 9 0 21 2
Sở Khoa học và Công nghệ 281 0 281 263 63 7 97,90% 6 0 0 1
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 691 0 691 634 29 1 99,85% 15 0 23 15
Sở Nội vụ 641 0 641 622 21 1 99,84% 4 0 0 0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6684 0 6684 6400 215 0 100,00% 36 0 21 31
Sở Tài chính 164 0 164 164 3 7 95,98% 3 0 2 2
Sở Tài nguyên và Môi trường 14634 0 14634 11995 449 3 99,98% 203 0 716 1867
Sở Thông tin và Truyền thông 72 0 72 71 0 0 100,00% 1 0 0 0
Sở Tư pháp 9643 0 9643 7031 1361 127 98,51% 1134 2 0 0
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 377 0 377 330 42 0 100,00% 7 0 0 0
Sở Xây dựng 735 0 735 718 23 1 99,87% 32 0 0 7
Sở Y tế 1811 0 1811 1571 40 2 99,88% 204 0 9 35
Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
UBND Huyện Giao Thủy 3217 0 3217 2821 319 43 98,65% 23 0 5 8
UBND Huyện Hải Hậu 3288 0 3288 3120 109 47 98,57% 62 0 2 1
UBND Huyện Mỹ Lộc 893 0 893 819 62 7 99,21% 1 0 0 5
UBND Huyện Nam Trực 3027 0 3027 2847 177 0 100,00% 0 0 1 2
UBND Huyện Nghĩa Hưng 1367 0 1367 498 836 8 99,40% 26 0 0 0
UBND Huyện Trực Ninh 1040 0 1040 779 277 5 99,53% 6 0 1 13
UBND Huyện Vụ Bản 1658 0 1658 1345 252 32 98,04% 144 0 18 29
UBND Huyện Xuân Trường 2986 0 2986 2412 550 12 99,60% 91 0 5 7
UBND Huyện Ý Yên 477 0 477 62 87 339 30,53% 0 0 0 6
UBND Thành phố Nam Định 3518 0 3518 2795 676 0 100,00% 51 0 0 38
Top