• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
    • Quên mật khẩu
Hướng dẫn sử dụng
Tình hình xử lý hồ sơ
Đã tiếp nhận

167872 hồ sơ

Đã xử lý

162864 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 12/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

2380

Hồ sơ đã xử lý

2098

99.9 % đúng hạn
Tháng 11/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16407

Hồ sơ đã xử lý

15472

100.0 % đúng hạn
Tháng 10/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

14764

Hồ sơ đã xử lý

14374

99.9 % đúng hạn
Tháng 9/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

13052

Hồ sơ đã xử lý

12066

99.9 % đúng hạn
Tháng 8/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

14302

Hồ sơ đã xử lý

14396

99.8 % đúng hạn
Tháng 7/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

15642

Hồ sơ đã xử lý

15272

99.9 % đúng hạn
Tháng 6/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16340

Hồ sơ đã xử lý

16237

99.9 % đúng hạn
Tháng 5/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16053

Hồ sơ đã xử lý

15650

99.9 % đúng hạn
Tháng 4/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

17898

Hồ sơ đã xử lý

17911

99.7 % đúng hạn
Tháng 3/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

17937

Hồ sơ đã xử lý

16223

99.8 % đúng hạn
Tháng 2/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

8045

Hồ sơ đã xử lý

9275

99.8 % đúng hạn
Tháng 1/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

15052

Hồ sơ đã xử lý

13890

99.9 % đúng hạn
TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TỈNH
(Số liệu tự động cập nhật vào 0h00 ngày 04/12/2021)
Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Treo hồ sơ Trả lại/Rút HS
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Ban Quản lý các Khu công nghiệp 601 12 589 416 154 0 100,00% 31 0 0 0 0
Bảo hiểm xã hội tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0 0
Sở Công thương 9747 3 9744 1165 8575 1 99,99% 2 0 0 0 4
Sở Giáo dục và Đào tạo 538 38 500 524 12 0 100,00% 1 0 0 0 1
Sở Giao thông Vận tải 1597 11 1586 1416 151 0 100,00% 13 0 5 12 0
Sở Kế hoạch và Đầu tư 4376 18 4358 2222 1966 0 100,00% 39 0 145 0 4
Sở Khoa học và Công nghệ 100 4 96 94 1 0 100,00% 5 0 0 0 0
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 11052 418 10634 10396 211 12 99,89% 356 0 13 0 64
Sở Nội vụ 315 15 300 297 9 0 100,00% 8 0 0 0 1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6259 26 6233 5891 325 0 100,00% 43 0 0 0 0
Sở Tài chính 27 0 27 27 0 0 100,00% 0 0 0 0 0
Sở Tài nguyên và Môi trường 92809 2398 90411 83416 1663 0 100,00% 1355 0 112 1757 4506
Sở Thông tin và Truyền thông 85 0 85 79 4 0 100,00% 2 0 0 0 0
Sở Tư pháp 11170 320 10850 10450 48 173 98,38% 422 76 0 1 0
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 206 1 205 192 8 0 100,00% 6 0 0 0 0
Sở Xây dựng 489 84 405 471 5 0 100,00% 11 0 0 2 0
Sở Y tế 2541 432 2109 2021 261 0 100,00% 155 0 35 41 28
Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0 0
UBND Huyện Giao Thủy 2560 19 2541 2415 122 2 99,92% 13 0 3 0 5
UBND Huyện Hải Hậu 5342 696 4646 4882 450 0 100,00% 9 0 0 0 1
UBND Huyện Mỹ Lộc 1196 0 1196 1001 164 0 100,00% 27 0 0 0 4
UBND Huyện Nam Trực 2686 14 2672 2088 509 3 99,88% 86 0 0 0 0
UBND Huyện Nghĩa Hưng 3474 185 3289 1228 1915 1 99,97% 280 0 24 0 26
UBND Huyện Trực Ninh 2418 2 2416 2190 207 0 100,00% 21 0 0 0 0
UBND Huyện Vụ Bản 1949 325 1624 1598 206 2 99,89% 136 0 0 0 7
UBND Huyện Xuân Trường 3158 181 2977 2788 253 12 99,61% 95 0 3 0 7
UBND Huyện Ý Yên 2997 10 2987 2189 754 2 99,93% 38 0 0 0 14
UBND Thành phố Nam Định 5476 84 5392 4455 772 0 100,00% 90 0 0 81 78
Top