• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
Hướng dẫn sử dụng
Tình hình xử lý hồ sơ
Đã tiếp nhận

71359 hồ sơ

Đã xử lý

68241 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 3
Hồ sơ đã tiếp nhận

10521

Hồ sơ đã xử lý

10755

99.8 % đúng hạn
Tháng 4
Hồ sơ đã tiếp nhận

7890

Hồ sơ đã xử lý

7281

99.6 % đúng hạn
Tháng 5
Hồ sơ đã tiếp nhận

10440

Hồ sơ đã xử lý

9537

99.4 % đúng hạn
Tháng 6
Hồ sơ đã tiếp nhận

11382

Hồ sơ đã xử lý

11393

99.1 % đúng hạn
Tháng 7
Hồ sơ đã tiếp nhận

12017

Hồ sơ đã xử lý

12306

99.2 % đúng hạn
Tháng 8
Hồ sơ đã tiếp nhận

3598

Hồ sơ đã xử lý

3461

99.6 % đúng hạn
TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TỈNH
(Số liệu tự động cập nhật vào 0h00 ngày 12/08/2020)
Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Ban Quản lý các Khu công nghiệp 309 13 296 177 128 0 100,00% 3 0 1 0
Sở Công thương 1628 7 1621 116 1502 0 100,00% 4 0 0 6
Sở Giáo dục và Đào tạo 948 2 946 427 420 0 100,00% 101 0 0 0
Sở Giao thông Vận tải 815 49 766 726 76 0 100,00% 10 0 2 1
Sở Kế hoạch và Đầu tư 778 25 753 474 107 0 100,00% 55 0 140 2
Sở Khoa học và Công nghệ 110 6 104 98 2 0 100,00% 10 0 0 0
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 8710 33 8677 7373 424 15 99,81% 598 0 21 279
Sở Nội vụ 240 14 226 227 0 0 100,00% 13 0 0 0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 5168 68 5100 4836 254 0 100,00% 45 0 28 5
Sở Tài chính 94 3 91 91 0 0 100,00% 1 0 2 0
Sở Tài nguyên và Môi trường 27273 992 26281 23300 767 0 100,00% 906 0 1169 1131
Sở Thông tin và Truyền thông 66 0 66 55 1 0 100,00% 3 6 0 1
Sở Tư pháp 8576 626 7950 6884 1300 163 98,05% 173 56 0 0
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 177 19 158 160 14 0 100,00% 3 0 0 0
Sở Xây dựng 547 18 529 498 13 0 100,00% 36 0 0 0
Sở Y tế 1765 236 1529 1316 98 2 99,86% 321 0 8 20
Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
UBND Huyện Giao Thủy 2290 61 2229 2227 37 1 99,96% 20 0 5 0
UBND Huyện Hải Hậu 2681 75 2606 2624 33 15 99,44% 7 0 2 0
UBND Huyện Mỹ Lộc 820 0 820 715 97 0 100,00% 1 0 0 7
UBND Huyện Nam Trực 1962 1 1961 1764 98 2 99,89% 95 0 0 3
UBND Huyện Nghĩa Hưng 1227 6 1221 218 921 1 99,91% 78 0 0 9
UBND Huyện Trực Ninh 1283 1 1282 1194 77 9 99,30% 1 0 1 1
UBND Huyện Vụ Bản 1260 31 1229 1073 105 1 99,92% 59 0 14 8
UBND Huyện Xuân Trường 1641 71 1570 1435 150 5 99,69% 50 0 1 0
UBND Huyện Ý Yên 244 0 244 26 59 140 37,78% 10 9 0 0
UBND Thành phố Nam Định 3244 140 3104 2690 480 0 100,00% 44 0 2 28
Top