• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
    • Quên mật khẩu
Hướng dẫn sử dụng
Tình hình xử lý hồ sơ
Đã tiếp nhận

92864 hồ sơ

Đã xử lý

86448 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 5/ Năm 2022
Hồ sơ đã tiếp nhận

18377

Hồ sơ đã xử lý

17110

100.0 % đúng hạn
Tháng 4/ Năm 2022
Hồ sơ đã tiếp nhận

23592

Hồ sơ đã xử lý

21078

100.0 % đúng hạn
Tháng 3/ Năm 2022
Hồ sơ đã tiếp nhận

22412

Hồ sơ đã xử lý

20425

100.0 % đúng hạn
Tháng 2/ Năm 2022
Hồ sơ đã tiếp nhận

11278

Hồ sơ đã xử lý

10339

100.0 % đúng hạn
Tháng 1/ Năm 2022
Hồ sơ đã tiếp nhận

17205

Hồ sơ đã xử lý

17496

100.0 % đúng hạn
Tháng 12/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

19127

Hồ sơ đã xử lý

17829

99.9 % đúng hạn
Tháng 11/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16384

Hồ sơ đã xử lý

15475

100.0 % đúng hạn
Tháng 10/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

14761

Hồ sơ đã xử lý

14373

100.0 % đúng hạn
Tháng 9/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

13051

Hồ sơ đã xử lý

12067

100.0 % đúng hạn
Tháng 8/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

14302

Hồ sơ đã xử lý

14395

100.0 % đúng hạn
Tháng 7/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

15639

Hồ sơ đã xử lý

15268

100.0 % đúng hạn
Tháng 6/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16339

Hồ sơ đã xử lý

16233

100.0 % đúng hạn
Tháng 5/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

15767

Hồ sơ đã xử lý

15052

100.0 % đúng hạn
Tháng 4/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16576

Hồ sơ đã xử lý

16449

99.9 % đúng hạn
Tháng 3/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

16458

Hồ sơ đã xử lý

14725

100.0 % đúng hạn
Tháng 2/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

7172

Hồ sơ đã xử lý

8049

100.0 % đúng hạn
Tháng 1/ Năm 2021
Hồ sơ đã tiếp nhận

13691

Hồ sơ đã xử lý

13411

100.0 % đúng hạn
TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TỈNH
(Số liệu tự động cập nhật vào 0h00 ngày 28/05/2022)
Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Treo hồ sơ Trả lại/Rút HS
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Ban Quản lý các Khu công nghiệp 160 1 159 104 39 0 100,00% 17 0 0 0 0
Bảo hiểm xã hội tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0 0
Sở Công thương 6104 3 6101 5012 1087 0 100,00% 5 0 0 0 0
Sở Giáo dục và Đào tạo 228 22 206 212 3 0 100,00% 13 0 0 0 0
Sở Giao thông Vận tải 1170 18 1152 1050 86 0 100,00% 17 0 5 11 1
Sở Kế hoạch và Đầu tư 1760 234 1526 859 612 0 100,00% 5 0 283 0 1
Sở Khoa học và Công nghệ 27 6 21 19 1 0 100,00% 7 0 0 0 0
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 4398 335 4063 3523 23 4 99,89% 823 0 13 0 12
Sở Nội vụ 206 28 178 199 0 0 100,00% 7 0 0 0 0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1929 15 1914 1637 227 0 100,00% 64 0 1 0 0
Sở Tài chính 13 0 13 13 0 0 100,00% 0 0 0 0 0
Sở Tài nguyên và Môi trường 58811 3618 55193 49453 241 2 100,00% 2093 0 296 3085 3641
Sở Thông tin và Truyền thông 17 0 17 12 1 0 100,00% 4 0 0 0 0
Sở Tư pháp 5639 345 5294 5029 0 0 100,00% 100 508 0 2 0
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 102 5 97 72 23 0 100,00% 7 0 0 0 0
Sở Xây dựng 221 11 210 139 1 0 100,00% 81 0 0 0 0
Sở Y tế 1201 254 947 710 174 0 100,00% 228 0 28 22 39
Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0 0
UBND Huyện Giao Thủy 1147 15 1132 1041 58 0 100,00% 45 0 3 0 0
UBND Huyện Hải Hậu 2948 3 2945 2757 26 0 100,00% 164 0 0 0 1
UBND Huyện Mỹ Lộc 812 6 806 725 42 0 100,00% 40 0 0 0 5
UBND Huyện Nam Trực 1305 90 1215 1201 72 0 100,00% 31 0 0 0 1
UBND Huyện Nghĩa Hưng 2140 301 1839 1203 792 0 100,00% 133 0 8 1 3
UBND Huyện Trực Ninh 1205 94 1111 996 125 0 100,00% 84 0 0 0 0
UBND Huyện Vụ Bản 1166 115 1051 892 143 0 100,00% 124 0 0 0 7
UBND Huyện Xuân Trường 1927 296 1631 1480 360 0 100,00% 76 0 0 0 11
UBND Huyện Ý Yên 1358 21 1337 1143 174 4 99,70% 35 0 0 0 2
UBND Thành phố Nam Định 2787 81 2706 2321 321 5 99,81% 96 1 0 4 39
Top