• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
Hướng dẫn sử dụng
Tình hình xử lý hồ sơ
Đã tiếp nhận

106270 hồ sơ

Đã xử lý

101495 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
Tháng 5
Hồ sơ đã tiếp nhận

10741

Hồ sơ đã xử lý

9536

99.4 % đúng hạn
Tháng 6
Hồ sơ đã tiếp nhận

11558

Hồ sơ đã xử lý

11393

99.1 % đúng hạn
Tháng 7
Hồ sơ đã tiếp nhận

12319

Hồ sơ đã xử lý

12369

99.2 % đúng hạn
Tháng 8
Hồ sơ đã tiếp nhận

12563

Hồ sơ đã xử lý

12086

99.4 % đúng hạn
Tháng 9
Hồ sơ đã tiếp nhận

13755

Hồ sơ đã xử lý

14387

99.3 % đúng hạn
Tháng 10
Hồ sơ đã tiếp nhận

10907

Hồ sơ đã xử lý

10181

99.5 % đúng hạn
TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC ĐƠN VỊ TRONG TỈNH
(Số liệu tự động cập nhật vào 0h00 ngày 25/10/2020)
Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Ban Quản lý các Khu công nghiệp 373 13 360 230 140 0 100,00% 2 0 1 0
Bao hiểm xã hội tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Sở Công thương 2922 7 2915 137 2774 0 100,00% 3 0 0 8
Sở Giáo dục và Đào tạo 1108 2 1106 594 446 0 100,00% 68 0 0 0
Sở Giao thông Vận tải 1027 49 978 891 119 0 100,00% 5 0 10 2
Sở Kế hoạch và Đầu tư 2349 25 2324 1305 853 0 100,00% 40 0 149 2
Sở Khoa học và Công nghệ 136 6 130 131 4 0 100,00% 1 0 0 0
Sở Lao động Thương binh và Xã hội 12342 33 12309 11005 433 15 99,87% 503 0 21 365
Sở Nội vụ 301 14 287 294 0 0 100,00% 7 0 0 0
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 6947 68 6879 6490 384 0 100,00% 40 0 28 5
Sở Tài chính 116 3 113 113 0 0 100,00% 1 0 2 0
Sở Tài nguyên và Môi trường 44165 992 43173 39375 877 1 100,00% 828 0 0 0
Sở Thông tin và Truyền thông 73 0 73 66 1 0 100,00% 4 1 0 1
Sở Tư pháp 11033 625 10408 8985 1349 273 97,43% 380 46 0 0
Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 245 19 226 218 15 0 100,00% 12 0 0 0
Sở Xây dựng 787 18 769 749 18 0 100,00% 20 0 0 0
Sở Y tế 2271 236 2035 1738 132 3 99,84% 343 0 13 42
Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
UBND Huyện Giao Thủy 2734 61 2673 2667 37 0 100,00% 24 0 5 1
UBND Huyện Hải Hậu 3983 75 3908 3410 34 16 99,54% 521 0 2 0
UBND Huyện Mỹ Lộc 1005 0 1005 850 145 0 100,00% 3 0 0 7
UBND Huyện Nam Trực 2459 1 2458 2329 109 2 99,92% 16 0 0 3
UBND Huyện Nghĩa Hưng 1707 6 1701 316 1321 5 99,70% 55 0 0 10
UBND Huyện Trực Ninh 1831 1 1830 1543 125 9 99,46% 152 0 1 1
UBND Huyện Vụ Bản 1758 31 1727 1448 131 2 99,87% 151 0 12 14
UBND Huyện Xuân Trường 2353 71 2282 2006 224 6 99,73% 116 0 1 0
UBND Huyện Ý Yên 376 0 376 63 73 227 37,47% 11 0 1 1
UBND Thành phố Nam Định 4365 140 4225 3588 651 0 100,00% 90 0 0 36
Top